Trang chủ / Miền Nam / Page 6

Hiển thị 76–90 của 144 kết quả

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Plus 7 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 13.199.000 ₫.Giá hiện tại là: 11.999.000 ₫.
-9%
Bảo hành

12 tháng

Số lõi lọc

7

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Kích thước tủ lọc

W320 x D400 x H997 mm

Chức năng đầu ra

2 vòi 3 chế độ Nóng – Lạnh – Thường

Thương hiệu

Tân Á Đại Thành

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Plus 8 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 13.309.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.099.000 ₫.
-9%
Bảo hành

12 tháng

Số lõi lọc

8

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Kích thước tủ lọc

W320 x D400 x H997 mm

Chức năng đầu ra

2 vòi 3 chế độ Nóng – Lạnh – Thường

Thương hiệu

Tân Á Đại Thành

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Plus 9 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 13.419.000 ₫.Giá hiện tại là: 12.199.000 ₫.
-9%
Bảo hành

12 tháng

Số lõi lọc

10

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Kích thước tủ lọc

W320 x D400 x H997 mm

Chức năng đầu ra

2 vòi 3 chế độ Nóng – Lạnh – Thường

Thương hiệu

Tân Á Đại Thành

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 10 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 8.799.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.990.000 ₫.
-43%
Bảo hành

12 tháng

Số lõi lọc

10 lõi

Công suất lọc

17 lit/giờ (phụ thuộc nguồn nước đầu vào)

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Thành phần cấu tạo chính

Lõi lọc thô, lõi lọc RO và các lõi lọc chức năng

Kích thước tủ lọc

W320 x D348 x H997 mm

Thương hiệu

Tân Á Đại Thành

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 11 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 8.899.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.090.000 ₫.
-43%
Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Xuất xứ

Việt Nam

Số lõi lọc

11 Lõi

Công suất lọc

17 lít/giờ

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 7 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 8.499.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.390.000 ₫.
-48%

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 8 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 8.599.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.590.000 ₫.
-47%

Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 9 lõi

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 8.699.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
-45%

Máy nước nóng trực tiếp Rossi 4500W RIS-450 REP

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 3.190.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.690.000 ₫.
-16%
Loại máy

Làm nóng trực tiếp

Công suất làm nóng

4500W

Nhiệt độ làm nóng tối đa (tham khảo)

Khoảng 55°C

Chế độ an toàn

Vỏ chống thấm nước IP25
Cầu dao chống rò điện ELCB
Cảm biến nhiệt tự động ngắt điện khi nhiệt độ quá cao
Cảm biến lưu lượng nước
Bộ ổn định nhiệt TBST
Cảm biến chống cháy khô điện trở

Tiện ích

Đèn báo đang đun nóng
Đèn báo nước nóng sẵn sàng
Tương thích điện từ EMC
Tích hợp van xả cặn
Núm vặn điều chỉnh vô cấp
Cảm ứng điều chỉnh 3 chế độ
Có màn hình hiển thị nhiệt độ

Bơm trợ lực

Có bơm trợ lực

Áp lực nước hoạt động

Tối thiểu 0.0049 Mpa – Tối đa 0.38 Mpa

Thời gian đun nóng có thể sử dụng được:

Khoảng 20 – 25 giây

Máy nước nóng trực tiếp Rossi RIS-450 (không bơm tăng áp)

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 4.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.450.000 ₫.
-50%
Tên sản phẩm

Máy nước nóng trực tiếp Rossi RIS-450

Thương hiệu

Rossi

Kích thước

320 × 210 × 90 mm

Công suất

4,5 kW

Nhiệt độ nước nóng

25 – 55°C

Vật liệu vỏ bình

Nhựa ABS

Chuẩn bảo vệ

IP25

Phụ kiện

Tay sen tăng áp, lọc cặn

Máy nước nóng trực tiếp Rossi RIS-450 RE (không bơm tăng áp)

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 5.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.800.000 ₫.
-53%
Tên sản phẩm

Máy nước nóng trực tiếp Rossi RIS-450 RE

Loại máy

Làm nóng trực tiếp, không bơm trợ lực

Kích thước

320 x 210 x 90 mm

Áp lực nước nóng

0 – 0,4 MPa

Lưu lượng nước tối thiểu

1,5 lít/phút

Lưu lượng nước tối đa

5 lít/phút

Nhiệt độ nước nóng

25 – 55°C

Nhiệt độ tối đa

55°C

Vật liệu vỏ bình

Nhựa ABS

Thiết bị an toàn

Bộ chống rò điện ELCB

Phụ kiện

Vòi sen tăng áp, lọc cặn, van khóa có màng lọc cặn

Bảo hành chính hãng

18 tháng

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

110

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

10
15.1
18.3
22.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

125

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

11.4
17.1
20.8
25.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

140

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

12.7
19.2
23.3
28.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

160

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

14.6
21.9
26.6
32.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu