Bồn Inox Công Nghiệp Tân Á – 10.000N (Ø1700)

Sẵn hàng

Bảo hành

12 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Dung tích

10000N

Kiểu dáng bồn

Ngang

Bồn Inox Công Nghiệp Tân Á – 10.000N (Ø2200)

Sẵn hàng

Bảo hành

12 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Dung tích

10000N

Kiểu dáng bồn

Ngang

Bồn Inox Công Nghiệp Tân Á – 12.000N (Ø1700)

Sẵn hàng

Bảo hành

12 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Dung tích

12000N

Kiểu dáng bồn

Ngang

Bồn Inox Công Nghiệp Tân Á – 12.000N (Ø2200)

Sẵn hàng

Bảo hành

12 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Dung tích

12000N

Kiểu dáng bồn

Ngang

Bồn Inox Công Nghiệp Tân Á – 15.000N (Ø2200)

Sẵn hàng

Bảo hành

12 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Dung tích

15000N

Kiểu dáng bồn

Ngang

Bể Inox Lắp Ghép Tân Á – SUS 304

Sẵn hàng

Bảo hành

12 năm

Chất liệu

Inox SUS 304

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Máy lọc nước RO Rossi Eleganz 11 lõi

Sẵn hàng

Bảo hành

24 tháng

Số lõi

11 lõi

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Kích thước tủ lọc

L320x W400x H997

Xuất xứ

Việt Nam

Máy lọc nước RO Rossi Core 11 lõi

Sẵn hàng

Bảo hành

24 tháng

Số lõi

11 lõi

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Kích thước tủ lọc

L370x W250x H440mm

Xuất xứ

Việt Nam

Máy lọc nước RO Rossi Hydrogen E 10 lõi

Sẵn hàng

Bảo hành

24 tháng

Số lõi

10 lõi

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Kích thước tủ lọc

L320x W415x H997mm

Xuất xứ

Việt Nam

Máy lọc nước RO Rossi Eleganz C 12 lõi

Sẵn hàng

Bảo hành

24 tháng

Số lõi

12 lõi

Điện áp nguồn vào

220V/50Hz

Kích thước tủ lọc

L320x W400x H997mm

Xuất xứ

Việt Nam

Máy sấy khăn Rossi Comfort

Sẵn hàng

Kích thước

W434 x H894 x D155 – 215mm

Kiểm soát nhiệt độ

30-60℃

Bảo hành

10 năm

Xuất xứ

Việt Nam

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21

Sẵn hàng

Loại ống

Nong trơn hệ mét

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

21

Chất liệu

Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới

Độ dày thành ống (mm)

1.0mm
1.3mm
1.6mm
2mm
3mm

Áp suất danh nghĩa

PN4
PN10
PN12.5
PN16
PN25

Tiêu chuẩn sản xuất ống

TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009
DIN 8061:2016-05
DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009

Màu sắc ống

Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu.

Nhiệt độ làm việc

0 – 45°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0,80 mm/m·°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 20)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa

20

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.3
2.8
3.4
4.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 25)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa

25

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.8
3.5
4.2
5.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 50)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa

63

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

4.6

6.9

8.3

10.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu