Sản phẩm bán chạy
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 20)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
20 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.3 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 25)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
25 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 50)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
4.6 6.9 8.3 10.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 63)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 32)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 40)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
40 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
3.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 20)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
20 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.3 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 25)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
25 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 32)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 40)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
40 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
3.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 50)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
4.6 6.9 8.3 10.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 63)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |

Bồn Inox Tân Á Đại Thành 25
Bồn Inox Tân Á 8
Bồn Inox Tân Á
Bồn nhựa Plasman
Bồn nhựa Tân Á EX

Năng lượng mặt trời Tân Á 8
Năng lượng mặt trời Tân Á GO
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Saphir





Bồn Inox Tân Á Đại Thành 25
Bồn Inox Tân Á 8
Bồn Inox Tân Á
Bồn nhựa Plasman
Bồn nhựa Tân Á EX
Năng lượng mặt trời Tân Á 8
Năng lượng mặt trời Tân Á GO
RO Rossi Eleganz
RO Rossi Hydrogen
RO Rossi Core
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Amore
Bình nước nóng Rossi Saphir
Bình nước nóng Rossi Touch
Bình nước nóng Rossi Vie
Rossi DuoComfort
Chậu rửa 1 hố
Chậu rửa 2 hố
Vòi sen
Vòi chậu rửa
Vòi Lavabo


