
Gợi ý 3 dòng chậu rửa bát 2 hố tốt nhất 2026 giá dưới 3 triệu đồng
Hiện nay, thị trường chậu rửa bát 2 hố giống như “ma trận” với nhiều sản phẩm khiến người dùng
Tân Á Đại Thành E shop – website bán hàng trực tuyến vận hành bởi Tập đoàn Tân Á Đại Thành
HOTLINE MIỀN BẮC: 0986 86 86 85 – HOTLINE mIền NAM : 0928 19 55 75
Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Ống nhựa uPVC là dòng ống nhựa được sản xuất từ nhựa PVC không hóa dẻo, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và đảm bảo an toàn hơn so với các loại ống PVC thông thường.
Ống uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21 (hay đường kính 21) là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Đức của Krauss Maffei và Battenfeld-Cincinnati cùng hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt giúp đảm bảo độ chính xác cao, bề mặt ống nhẵn mịn và khả năng kết nối ổn định, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Với những ưu điểm vượt trội về độ bền, tính ổn định và khả năng ứng dụng linh hoạt, ống nhựa uPVC nong trơn ngày càng trở thành lựa chọn tối ưu cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp ống nhựa chất lượng, bền bỉ và hiệu quả lâu dài, đây chắc chắn là dòng sản phẩm đáng cân nhắc.
| Loại ống | Nong trơn hệ mét |
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) | 21 |
| Chất liệu | Nhựa PVC cứng |
| Độ dày thành ống (mm) | 1.0mm, 1.3mm, 1.6mm, 2mm, 3mm |
| Áp suất danh nghĩa | PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009
DIN 8061:2016-05 DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống | TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống | Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học | Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |
Không phải ngẫu nhiên mà ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21mm trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các công trình. Sản phẩm này được đánh giá sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội từ chất liệu, công nghệ sản xuất tới sự ứng dụng trong thực tế sử dụng.
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21mm là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Đức của Krauss Maffei và Battenfeld-Cincinnati, giúp đảm bảo độ chính xác cao, bề mặt ống nhẵn mịn và khả năng kết nối ổn định. Quy trình sản xuất khép kín cùng hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt giúp sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đáp ứng tốt các yêu cầu trong hệ thống cấp thoát nước và vận chuyển chất lỏng. Ngoài ra nhờ đặc tính không chứa chất hóa dẻo, ống uPVC hạn chế tối đa các rủi ro về sức khỏe và thân thiện hơn với môi trường trong quá trình sử dụng lâu dài.
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21mm sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và va đập tốt, giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau. Trong môi trường tiêu chuẩn, tuổi thọ ống có thể lên đến hơn 50 năm, mang lại hiệu quả kinh tế bền vững cho người sử dụng.
Bên cạnh đó, ống uPVC không chứa các phụ gia độc hại, an toàn cho môi trường. Đây là giải pháp vật liệu hiện đại, phù hợp với xu hướng xây dựng xanh và phát triển bền vững hiện nay.
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21mm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước cho các dự án hạ tầng và khu đô thị, đảm bảo khả năng dẫn nước ổn định và bền bỉ theo thời gian. Đồng thời, sản phẩm cũng được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp nước sinh hoạt dân dụng, góp phần đảm bảo nguồn nước sạch, an toàn cho người sử dụng.
Trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp, ống uPVC Ströman D21mm phù hợp cho hệ thống vận chuyển chất lỏng công nghiệp nhờ khả năng chịu hóa chất tốt. Bên cạnh đó, sản phẩm còn được ứng dụng hiệu quả trong hệ thống cấp nước và tưới tiêu sản xuất, cũng như hệ thống thoát nước và xử lý nước thải, giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Để mua ống nhựa uPVC Ströman D21 chính hãng và đảm bảo chất lượng công trình, người dùng nên lựa chọn các đại lý phân phối uy tín hoặc đơn vị được ủy quyền từ nhà sản xuất. Điều này giúp bạn tránh tình trạng mua phải ống nhựa giả, kém chất lượng, không rõ nguồn gốc.
Hiện nay, shop.tanadaithanh.vn là website bán hàng chính thức của Tập đoàn Tân Á Đại Thành – đơn vị sản xuất ống nhựa Ströman. Khi đặt mua tại đây, khách hàng được cam kết sản phẩm 100% chính hãng, đầy đủ giấy tờ chứng nhận, cùng mức giá cạnh tranh và chính sách bảo hành minh bạch. Ngoài ra, Tân Á Đại Thành cam kết hỗ trợ:
Liên hệ ngay hotline 0986 86 86 85 – 0928 19 55 75 để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ống nhựa uPVC Ströman ưu đãi mới nhất.
| Loại ống |
Nong trơn hệ mét |
|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
21 |
| Chất liệu |
Nhựa PVC cứng |
| Độ dày thành ống (mm) |
1.0mm |
| Áp suất danh nghĩa |
PN4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống |
Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc |
0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |

Hiện nay, thị trường chậu rửa bát 2 hố giống như “ma trận” với nhiều sản phẩm khiến người dùng

Là sản phẩm cao cấp nhất với nhiều cải tiến, bồn inox Tân Á 8 đang nhận về nhiều sự

Nếu tháng Giêng là tháng ăn chơi thì Tân Á Đại Thành chính là “chủ xị” chi mạnh tay nhất
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
140 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
12.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
160 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
14.6 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
180 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
16.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
200 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
18.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
25 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
Đăng nhập với email
Bằng việc tiếp tục, bạn đồng ý Điều khoản sử dụng
Một mã gồm 6 chữ số đã được gửi tới
Gửi lại mã sau 120s
Nhập mã gồm 6 chữ số được ứng dụng xác thực của bạn tạo ra.
Nhập thông tin của bạn để tạo tài khoản
Mật khẩu phải dài ít nhất 8 ký tự và chứa cả chữ cái và số.
Đánh giá
Xóa bộ lọcChưa có đánh giá nào.