
Khám phá 4 dòng bồn nước inox đáng mua nhất hiện nay
Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng
Tân Á Đại Thành E shop – website bán hàng trực tuyến vận hành bởi Tập đoàn Tân Á Đại Thành
HOTLINE MIỀN BẮC: 0986 86 86 85 – HOTLINE mIền NAM : 0928 19 55 75
Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Ống nhựa PP-R Ströman đường kính 63 là dòng ống chịu nhiệt cao cấp được sản xuất từ vật liệu Polypropylene Random (PP-R) – một loại nhựa kỹ thuật có độ bền vượt trội, khả năng chịu nhiệt cao và độ ổn định hóa học tốt. Nhờ những đặc tính nổi bật này, ống PP-R Ströman đang trở thành lựa chọn phổ biến trong các hệ thống cấp nước nóng lạnh, hệ thống dẫn nhiệt, hệ thống điều hòa và các công trình dân dụng – công nghiệp hiện đại.
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Krauss Maffei (Đức), kết hợp nguồn nguyên liệu nhựa nguyên sinh chất lượng cao. Điều này giúp ống đạt tiêu chuẩn khắt khe về độ bền, độ an toàn và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Trong hệ thống sản phẩm của Ströman, ống nhựa PP-R đường kính 63 là kích thước được sử dụng nhiều trong các công trình quy mô trung bình đến lớn như tòa nhà, khu chung cư, khách sạn, nhà máy, khu công nghiệp… Sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu quả vận hành mà còn giúp tối ưu chi phí bảo trì và tuổi thọ hệ thống đường ống.
Dưới đây là những thông tin chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng sản phẩm ống nhựa PP-R Ströman (đường kính 63).
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) | 63 |
| Chất liệu | Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) | 5.8; 8.6; 10.5; 12.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống | DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống | Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học | Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Với đường kính 50mm, sản phẩm phù hợp cho các hệ thống cấp nước có lưu lượng lớn, đảm bảo dòng chảy ổn định và hiệu quả trong quá trình vận hành.
Với đường kính 63mm, sản phẩm phù hợp cho các tuyến ống chính của hệ thống cấp nước hoặc các hệ thống dẫn chất lỏng yêu cầu lưu lượng lớn. Độ dày thành ống đa dạng giúp người dùng dễ dàng lựa chọn theo áp lực và mục đích sử dụng.
Ống nhựa PP-R Ströman được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random nguyên sinh cao cấp, nhập khẩu trực tiếp từ Borouge – một trong những nhà cung cấp hạt nhựa hàng đầu thế giới. Vật liệu này có độ tinh khiết cao, không chứa kim loại nặng hay các phụ gia độc hại.
Nhờ đó, sản phẩm hoàn toàn an toàn cho nguồn nước sinh hoạt, không gây nhiễm bẩn hay ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng. Đây là lý do ống PP-R Ströman được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước sạch tại các công trình dân dụng và thương mại.
Một trong những ưu điểm nổi bật của ống PP-R Ströman chính là khả năng chịu nhiệt vượt trội. Ống có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên tới 95°C và có thể chịu được nhiệt độ cao hơn trong thời gian ngắn.
Đặc tính dẫn nhiệt thấp giúp hạn chế thất thoát nhiệt khi vận chuyển nước nóng trong hệ thống, từ đó góp phần tiết kiệm năng lượng và tối ưu hiệu quả vận hành cho các hệ thống cấp nước nóng, sưởi ấm hoặc làm mát.
Nhờ cấu trúc phân tử ổn định của vật liệu PP-R, ống nhựa Ströman có độ bền cơ học cao và khả năng chống va đập tốt. Ống có thể chịu được áp lực nước lớn mà không bị biến dạng hay nứt vỡ.
Trong điều kiện vận hành đúng tiêu chuẩn, hệ thống ống PP-R Ströman có thể đạt tuổi thọ lên tới 50 năm, giúp giảm đáng kể chi phí sửa chữa và thay thế.
Bề mặt bên trong của ống PP-R Ströman được thiết kế trơn nhẵn, giúp hệ số ma sát rất nhỏ. Điều này mang lại nhiều lợi ích trong quá trình vận hành:
Đây là ưu điểm quan trọng giúp ống PP-R Ströman được đánh giá cao so với nhiều loại ống truyền thống.
So với các loại ống kim loại, ống PP-R có trọng lượng nhẹ hơn đáng kể, giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên thuận tiện hơn. Bên cạnh đó, ống được kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt, tạo thành mối nối đồng nhất và kín tuyệt đối. Phương pháp này giúp hạn chế rò rỉ nước và đảm bảo độ bền của hệ thống đường ống. Nhờ vậy, quá trình thi công hệ thống ống PP-R trở nên nhanh chóng, tiết kiệm chi phí nhân công và thời gian lắp đặt.
Ống nhựa PP-R Ströman có khả năng chống ăn mòn hóa học rất tốt, không bị ảnh hưởng bởi các dung dịch kiềm, acid nhẹ hay dung môi yếu. Điều này giúp ống hoạt động ổn định trong nhiều môi trường khác nhau.
Ngoài ra, vật liệu PP-R còn không bị oxy hóa trong môi trường nước, nhờ đó giữ được độ bền và tính ổn định trong suốt quá trình sử dụng.
Ống PP-R có hệ số dẫn nhiệt thấp nên khả năng giữ nhiệt và cách nhiệt tốt hơn nhiều loại vật liệu khác. Nhờ vậy, nhiệt lượng của nước nóng được giữ ổn định trong quá trình vận chuyển.
Đặc tính này đặc biệt hữu ích trong các hệ thống:
Ống nhựa PP-R Ströman được sản xuất từ vật liệu không độc hại, không giải phóng chất gây hại trong quá trình sử dụng.
Ngoài ra, vật liệu PP-R còn có thể tái chế, góp phần giảm tác động tiêu cực đến môi trường và phù hợp với xu hướng xây dựng xanh, bền vững hiện nay.
Với kích thước 63mm, ống PP-R Ströman có thể ứng dụng trong nhiều hệ thống như:
Nhờ sự linh hoạt và hiệu quả vận hành cao, sản phẩm được nhiều nhà thầu và kỹ sư tin tưởng lựa chọn.
Để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của sản phẩm, việc bảo quản ống PP-R Ströman đúng cách là điều rất quan trọng. Dưới đây là một số lưu ý khi bảo quản và lưu trữ ống.
Ống nhựa PP-R nên được lưu trữ ở khu vực khô ráo, thoáng khí, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài. Điều này giúp hạn chế ảnh hưởng của tia UV và duy trì chất lượng vật liệu.
Trong quá trình vận chuyển và lưu kho, cần tránh va đập mạnh hoặc chèn ép lên ống để không làm biến dạng hình dạng ban đầu của sản phẩm. Nên sắp xếp ống trên các giá đỡ hoặc bề mặt phẳng để đảm bảo an toàn.
Ống PP-R có khả năng chịu nhiệt tốt trong quá trình vận hành nhưng khi lưu kho, cần tránh đặt gần nguồn nhiệt cao hoặc hóa chất mạnh để tránh ảnh hưởng đến cấu trúc vật liệu.
Trước khi đưa vào thi công, nên kiểm tra bề mặt ống để đảm bảo:
Việc kiểm tra này giúp đảm bảo hệ thống đường ống vận hành ổn định và bền bỉ sau khi lắp đặt.
Ống nhựa PP-R Ströman đường kính 63mm là giải pháp đường ống hiện đại, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe của hệ thống cấp nước và dẫn nhiệt trong các công trình hiện nay. Với vật liệu nhựa nguyên sinh cao cấp, công nghệ sản xuất tiên tiến và nhiều ưu điểm nổi bật như chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn, bề mặt trơn nhẵn và tuổi thọ cao, sản phẩm mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài và tiết kiệm chi phí cho người dùng.
Không chỉ phù hợp cho các công trình dân dụng, ống PP-R Ströman còn được ứng dụng rộng rãi trong các công trình thương mại và công nghiệp nhờ khả năng vận hành ổn định và độ bền vượt trội.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp đường ống bền bỉ – an toàn – tiết kiệm năng lượng, thì ống nhựa PP-R Ströman 63mm chính là lựa chọn đáng cân nhắc cho mọi hệ thống cấp nước và dẫn nhiệt hiện đại.
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |

Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng

Bên cạnh các thắc mắc về chất liệu, kích thước thì giá thành là vấn đề được nhiều người tiêu

Bạn đã sẵn sàng gia nhập đường đua săn sale ngày lương về để chốt đơn hàng loạt combo gia
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
20 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.3 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
25 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
40 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
3.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
4.6 6.9 8.3 10.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
Đăng nhập với email
Bằng việc tiếp tục, bạn đồng ý Điều khoản sử dụng
Một mã gồm 6 chữ số đã được gửi tới
Gửi lại mã sau 120s
Nhập mã gồm 6 chữ số được ứng dụng xác thực của bạn tạo ra.
Nhập thông tin của bạn để tạo tài khoản
Mật khẩu phải dài ít nhất 8 ký tự và chứa cả chữ cái và số.
Đánh giá
Xóa bộ lọcChưa có đánh giá nào.