
Khám phá 4 dòng bồn nước inox đáng mua nhất hiện nay
Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng
Tân Á Đại Thành E shop – website bán hàng trực tuyến vận hành bởi Tập đoàn Tân Á Đại Thành
HOTLINE MIỀN BẮC: 0986 86 86 85 – HOTLINE mIền NAM : 0928 19 55 75
Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Ống nhựa PP-R Ströman đường kính 40mm là một trong những dòng sản phẩm nổi bật, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp hiện nay. Được sản xuất từ 100% hạt nhựa Polypropylene Random (PP-R) nguyên sinh cao cấp, sản phẩm không chỉ đảm bảo độ bền vượt trội mà còn mang lại hiệu quả vận hành tối ưu cho hệ thống cấp nước nóng – lạnh.
Nhờ ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại từ Krauss Maffei (Đức) cùng nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ Borouge, ống nhựa PP-R Ströman 40mm sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như: chống ăn mòn, hạn chế thất thoát nhiệt, dòng chảy ổn định, không rò rỉ và tuổi thọ lên tới 50 năm.
Với đường kính 40mm – kích thước trung gian lý tưởng, sản phẩm phù hợp cho các tuyến ống chính trong nhà ở, chung cư, khách sạn, nhà máy và nhiều hệ thống kỹ thuật khác.
Dưới đây là thông tin chi tiết về dòng sản phẩm này.
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) | 40 |
| Chất liệu | Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) | 3.7, 5.5, 6.7, 8.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống | DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống | Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học | Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Với thông số kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế, ống nhựa PP-R Ströman 40mm đảm bảo đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong hệ thống cấp nước và dẫn chất lỏng.
Ống nhựa PP-R Ströman 40mm được sản xuất từ Polypropylene Random nguyên sinh, có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hóa học rất tốt.
Không giống như ống kim loại dễ bị oxy hóa, ống PP-R:
Điều này giúp hệ thống đường ống luôn bền bỉ, hoạt động ổn định trong thời gian dài, đặc biệt trong môi trường có tính chất hóa học.
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Krauss Maffei, giúp đảm bảo:
Khi kết hợp với phương pháp hàn nhiệt, các mối nối giữa ống và phụ kiện sẽ trở thành một thể thống nhất, giúp:
Một trong những ưu điểm lớn của ống nhựa PP-R Ströman 40mm là kết cấu linh hoạt và trọng lượng nhẹ.
Nhờ đó:
Ngoài ra, khả năng chịu va đập tốt giúp hạn chế nứt vỡ trong quá trình vận chuyển và sử dụng.
Nhựa PP-R có độ dẫn nhiệt rất thấp, thấp hơn kim loại khoảng 200 lần. Điều này mang lại lợi ích lớn trong các hệ thống dẫn nước nóng hoặc lạnh.
Ưu điểm nổi bật:
Đây là lý do ống PP-R Ströman được sử dụng phổ biến trong các hệ thống HVAC và cấp nước nóng.
Ống nhựa PP-R Ströman 40mm được sản xuất từ nhựa nguyên sinh tinh khiết, không chứa:
Bề mặt ống trơn nhẵn, không bám cặn, không tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển. Nhờ đó, sản phẩm đảm bảo:
Nếu được thi công đúng kỹ thuật và sử dụng trong điều kiện tiêu chuẩn, ống nhựa PP-R Ströman 40mm có thể đạt tuổi thọ lên tới 50 năm.
Đây là giải pháp tối ưu giúp:
Nhờ những ưu điểm vượt trội, ống nhựa PP-R Ströman 40mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Ống được sử dụng trong:
Đặc biệt phù hợp cho hệ thống cấp nước nóng – lạnh trung tâm.
Ống PP-R Ströman 40mm là lựa chọn lý tưởng cho:
Khả năng chống ăn mòn giúp ống hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt.
Nhờ tính an toàn cao, sản phẩm được sử dụng trong:
Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn cho nguồn nước.
Để đảm bảo chất lượng và tránh mua phải hàng giả, người tiêu dùng nên lựa chọn địa chỉ phân phối chính hãng.
Website shop.tanadaithanh.vn là kênh bán hàng chính thức của Tập đoàn Tân Á Đại Thành – đơn vị sản xuất và phân phối ống nhựa Ströman uy tín trên thị trường.
Khi mua hàng tại đây, khách hàng sẽ nhận được:
Hotline tư vấn: 0986 86 86 85 – 0928 19 55 75
Ống nhựa PP-R Ströman đường kính 40mm là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp nước và dẫn nhiệt trong công trình hiện đại. Với những ưu điểm vượt trội như chống ăn mòn, không rò rỉ, chịu nhiệt cao, tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ lên tới 50 năm, sản phẩm mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài và tối ưu chi phí cho người dùng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp đường ống bền bỉ – an toàn – hiệu quả, thì ống nhựa PP-R Ströman 40mm chắc chắn là lựa chọn không nên bỏ qua.
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
40 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
3.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |

Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng

Bên cạnh các thắc mắc về chất liệu, kích thước thì giá thành là vấn đề được nhiều người tiêu

Bạn đã sẵn sàng gia nhập đường đua săn sale ngày lương về để chốt đơn hàng loạt combo gia
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
20 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.3 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
25 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
4.6 6.9 8.3 10.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
90 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
8.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
Đăng nhập với email
Bằng việc tiếp tục, bạn đồng ý Điều khoản sử dụng
Một mã gồm 6 chữ số đã được gửi tới
Gửi lại mã sau 120s
Nhập mã gồm 6 chữ số được ứng dụng xác thực của bạn tạo ra.
Nhập thông tin của bạn để tạo tài khoản
Mật khẩu phải dài ít nhất 8 ký tự và chứa cả chữ cái và số.
Đánh giá
Xóa bộ lọcChưa có đánh giá nào.