
Khám phá 4 dòng bồn nước inox đáng mua nhất hiện nay
Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng
Tân Á Đại Thành E shop – website bán hàng trực tuyến vận hành bởi Tập đoàn Tân Á Đại Thành
HOTLINE MIỀN BẮC: 0986 86 86 85 – HOTLINE mIền NAM : 0928 19 55 75
Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Ống nhựa PP-R của Ströman được sản xuất 100% từ vật liệu nhựa Polypropylene Random nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới Borouge và sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Krauss Maffei.
Nhờ vậy, ống nhựa PP-R Ströman có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, độ dẫn nhiệt thấp giúp hạn chế thất thoát nhiệt, khả năng chịu nhiệt cao, an toàn với nguồn nước và sức khỏe con người. Không chỉ vậy, ống nhựa PP-R Ströman còn dễ vận chuyển, có tính linh hoạt cao, tuổi thọ sử dụng tới 50 năm. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu về ống nhựa PP-R (đường kính 25) – một trong những dòng sản phẩm nổi bật, được nhiều người tiêu dùng quan tâm.
| Đường kính ngoài | 25 |
| Chất liệu | Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) | 2.8, 3.5, 4.2, 5.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống | DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống | Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học | Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (đường kính 25) được sản xuất từ hợp chất cao phân tử Polypropylene Random – loại vật liệu được đánh giá cao về khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ sử dụng tới 50 năm và an toàn với nước sinh hoạt. Những ưu điểm nổi bật của loại nhựa này có thể kể tới như:
Một trong những điểm nổi bật tạo nên chất lượng của ống nhựa PP-R Ströman (đường kính 25) nói riêng và ống nhựa PP-R Ströman nói chung chính là công nghệ sản xuất của Krauss Maffei. Đây là công nghệ hiện đại giúp ống đảm bảo được chất lượng, không rỗ, không nứt, kín nước tuyệt đối. Nhờ đó, ống nhựa hạn chế tối đa rủi ro rò rỉ hay vỡ đường ống, đảm bảo vận hành ổn định trong thời gian dài.
Sự tỉ mỉ trong từng công đoạn sản xuất đảm bảo ống nhựa PP-R Ströman luôn có chất lượng ổn định, bền và an toàn tuyệt đối đối với người sử dụng.
Ống nhựa PP-R Ströman (đường kính 25) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt trong lĩnh vực cấp thoát nước, xây dựng nhà ở và các công trình lớn. Đối với lĩnh vực cấp – thoát nước, ống nhựa PP-R là sự lựa chọn hàng đầu nhờ khả năng chịu áp lực cao, chống mài mòn tốt và tuổi thọ sử dụng lâu dài lên tới 50 năm.
Đối với ngành hệ thống làm mát và sưởi ấm, ống nhựa PP-R Ströman (đường kính 25) với đa dạng từ 2.8mm đến 5.1mm cũng là sự lựa chọn hoàn hảo. Với tính năng dẫn nhiệt thấp, hạn chế thất thoát nhiệt, sử dụng ống nhựa PP-R Ströman sẽ giúp tăng hiệu quả làm mát, sưởi ấm cũng như tiết kiệm điện năng tiêu thụ, giảm chi phí điện hàng tháng.
Với ngành công nghiệp và xây dựng, ống nhựa PP-R Ströman (đường kính 25) cũng thường được lựa chọn làm vật liệu chính trong các hệ thống khí nén, đường ống dẫn hóa chất,…
Để tránh mua phải các sản phẩm ống giả, ống kém chất lượng, bạn nên lựa chọn mua ống nhựa PP-R tại địa chỉ uy tín là các đại lý phân phối, được uỷ quyền và cấp giấy chứng nhận từ nhà sản xuất.
Shop.tanadaithanh.vn tự hào là website bán hàng chính thức của Tập đoàn Tân Á Đại Thành – Đơn vị sản xuất ống nhựa Stroman. Mua hàng tại website shop.tanadaithanh.vn, chúng tôi cam kết:
Để được tư vấn kỹ hơn về sản phẩm và nhận các ưu đãi đang áp dụng, bạn có thể liên hệ hotline 0986 86 86 85 – 0928 19 55 75 để được hỗ trợ.
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
25 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |

Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng

Bên cạnh các thắc mắc về chất liệu, kích thước thì giá thành là vấn đề được nhiều người tiêu

Bạn đã sẵn sàng gia nhập đường đua săn sale ngày lương về để chốt đơn hàng loạt combo gia
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
20 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.3 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
40 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
3.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
4.6 6.9 8.3 10.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
Đăng nhập với email
Bằng việc tiếp tục, bạn đồng ý Điều khoản sử dụng
Một mã gồm 6 chữ số đã được gửi tới
Gửi lại mã sau 120s
Nhập mã gồm 6 chữ số được ứng dụng xác thực của bạn tạo ra.
Nhập thông tin của bạn để tạo tài khoản
Mật khẩu phải dài ít nhất 8 ký tự và chứa cả chữ cái và số.
Đánh giá
Xóa bộ lọcChưa có đánh giá nào.