
Khám phá 4 dòng bồn nước inox đáng mua nhất hiện nay
Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng
Tân Á Đại Thành E shop – website bán hàng trực tuyến vận hành bởi Tập đoàn Tân Á Đại Thành
HOTLINE MIỀN BẮC: 0986 86 86 85 – HOTLINE mIền NAM : 0928 19 55 75
Miễn phí vận chuyển toàn quốc
Trong các công trình xây dựng hiện đại, đặc biệt là những dự án quy mô lớn như khu đô thị, nhà máy công nghiệp, hệ thống cấp nước trung tâm hay hạ tầng kỹ thuật quốc gia, việc lựa chọn vật liệu đường ống chất lượng cao là yếu tố quyết định trực tiếp đến độ bền, hiệu suất vận hành và chi phí đầu tư dài hạn.
Trong số các dòng sản phẩm nổi bật hiện nay, ống nhựa PP-R Ströman luôn được các chủ đầu tư, kỹ sư và nhà thầu tin tưởng nhờ khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực cao, độ bền vượt trội và an toàn tuyệt đối cho nguồn nước sinh hoạt.
Tiếp nối thành công của các dòng ống kích thước lớn, ống nhựa PP-R Ströman đường kính 180mm được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu dẫn nước lưu lượng cực lớn, áp lực cao và vận hành ổn định trong thời gian dài. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random (PP-R) nguyên sinh 100%, kết hợp cùng công nghệ tiên tiến từ Krauss Maffei (Đức), mang đến giải pháp đường ống bền bỉ – hiệu quả – tiết kiệm chi phí cho các công trình hạ tầng quy mô lớn.
Với đường kính lên tới 180mm, đây là lựa chọn lý tưởng cho các tuyến ống chính trong hệ thống cấp nước, công nghiệp nặng, và các dự án kỹ thuật yêu cầu tiêu chuẩn cao.
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) | 180 |
| Chất liệu | Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) | 16.4, 24.6, 29, 36.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống | DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống | DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống | Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học | Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu |
Ống nhựa chịu nhiệt PP-R Ströman đường kính 180mm là loại ống chịu nhiệt được sản xuất từ hợp chất cao phân tử Polypropylene Random – dòng nhựa được khuyến nghị sử dụng cho các hệ thống cấp nước nóng – lạnh áp lực cao.
Sản phẩm ống nhựa này được Ströman sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. Trong đó, bộ tiêu chuẩn DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09 là bộ tiêu chuẩn vô cùng khắt khe về độ dày, kích thước, khả năng chịu áp lực và độ ổn định nhiệt. Do đó, ống nhựa Stroman có thể hoạt động trong thời gian dài ở mức nhiệt lên tới 95°C mà không bị hiện tượng méo móp, biến dạng.
Như những dòng ống nhựa chịu nhiệt PP-R khác của Ströman, ống nhựa đường kính 180mm có cấu tạo gồm:
Ống PP-R đường kính 180mm được thiết kế đồng bộ cùng hệ phụ kiện PP-R của Ströman giúp quá trình thi công trở nên dễ dàng, nhanh chóng hơn. Đồng thời, hạn chế lỗi có thể xảy ra khi sử dụng phụ kiện không cùng nhà sản xuất.
So sánh với những loại ống nhựa khác trên thị trường, ống nhựa chịu nhiệt PP-R đường kính 180mm của Ströman có nhiều ưu điểm vượt trội từ vật liệu, công nghệ sản xuất tới tuổi thọ sản phẩm. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật giúp ống nhựa PP-R Ströman gây dựng được lòng tin với người tiêu dùng.
Điều làm nên sự khác biệt của ống nhựa PP-R Ströman đường kính 180mm nằm ở vật liệu Polypropylene Random. Đây là loại nhựa có cấu trúc phân tử ngẫu nhiên, có thể cân bằng được cả 3 yếu tố gồm: độ dẻo, độ cứng và khả năng chịu nhiệt.
Được sản xuất từ 100% vật liệu này nên ống nhựa PP-R Ströman D180 thừa hưởng toàn bộ các đặc tính nổi bật của Polypropylene Random gồm:
Krauss Maffei được biết tới là một trong những đơn vị sản xuất và cung cấp thiết bị, hệ thống cho ngành sản xuất nhựa, cao su. Lựa chọn dây chuyền công nghệ sản xuất nhựa của Krauss Maffei giúp mang tới các sản phẩm ống nhựa PP-R có chất lượng vượt trội, chống ăn mòn hiệu quả, bền bỉ lên tới 50 năm và đảm bảo an toàn cho sức khỏe người dùng.
Với các công nghệ hàng đầu thế giới, ống nhựa PP-R Ströman nói chung và ống nhựa PP-R Ströman đường kính 180mm nói riêng không bị cong vênh, có khả năng chịu nhiệt độ lên tới 95 độ, chịu được áp lực cao. Điều này sẽ giúp đảm bảo nguồn nước luôn sạch sẽ, không bị ảnh hưởng bởi bụi bẩn, cặn bẩn,…
Hơn nữa, với hệ thống máy móc hiện đại đến từ Krauss Maffei, lòng ống nhựa PP-R Ströman đường kính 180mm cũng đạt được độ trơn nhẵn hoàn hảo. Nhờ vậy, hệ số ma sát nhỏ giúp dòng chảy ổn định, giảm rung động và tiếng ồn khi vận hành.
Khi lựa chọn vật liệu đường ống cho hệ thống nước, yếu tố thương hiệu luôn là điểm đảm bảo đầu tiên về chất lượng và độ tin cậy. Là thương hiệu thuộc Tập đoàn Tân Á Đại Thành – Thương hiệu số 1 Quốc gia, ống nhựa Ströman đã khẳng định được vị thế của mình cùng các yếu tố như:
Nếu bạn đang muốn xây dựng một hệ thống cấp nước nóng lạnh ổn định, an toàn với nước sinh hoạt, ít phải bảo trì và độ bền dài hạn thì ống nhựa PP-R Ströman chính là lựa chọn đáng để cân nhắc.
Để đảm bảo mua đúng hàng chính hãng, bạn có thể liên hệ hotline 0986 86 86 85 – 0928 19 55 75 hoặc truy cập website bán hàng chính thức của nhà sản xuất: shop.tanadaithanh.vn.
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
180 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
16.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |

Bồn nước inox là thiết bị trữ nước sinh hoạt được hầu hết các gia đình lựa chọn sử dụng

Bên cạnh các thắc mắc về chất liệu, kích thước thì giá thành là vấn đề được nhiều người tiêu

Bạn đã sẵn sàng gia nhập đường đua săn sale ngày lương về để chốt đơn hàng loạt combo gia
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
110 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
10 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
125 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
11.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
160 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
14.6 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
90 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
8.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
Đăng nhập với email
Bằng việc tiếp tục, bạn đồng ý Điều khoản sử dụng
Một mã gồm 6 chữ số đã được gửi tới
Gửi lại mã sau 120s
Nhập mã gồm 6 chữ số được ứng dụng xác thực của bạn tạo ra.
Nhập thông tin của bạn để tạo tài khoản
Mật khẩu phải dài ít nhất 8 ký tự và chứa cả chữ cái và số.
Đánh giá
Xóa bộ lọcChưa có đánh giá nào.