Bồn nhựa Tân Á Plasman – 1000Đ

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 4.883.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.440.000 ₫.
-50%
Bảo hành

20 năm

Chất liệu

Nhựa HDPE

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước ( Rộng x Cao)

1380×1060

Dung tích bồn

1000D

Kiểu dáng bồn

Đứng

Bình nóng lạnh gián tiếp Rossi Blanc Ngang 20L

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 3.959.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.720.000 ₫.
-31%
Dung tích

20L

Kích thước

697 x 304 x 297 mm

Công suất

2500W

Thời gian gia nhiệt

30 phút

Nhiệt độ làm việc tối đa

78°C

Bảo hành

20 năm

Bồn nhựa Tân Á Plasman – 1500Đ

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 7.265.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.815.000 ₫.
-47%
Bảo hành

20 năm

Chất liệu

Nhựa HDPE

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước ( Rộng x Cao)

1200×1670

Dung tích bồn

1500D

Kiểu dáng bồn

Đứng

Bồn inox Tân Á – 3500N (Ø1340)

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 15.799.000 ₫.Giá hiện tại là: 11.690.000 ₫.
-26%
Bảo hành

12 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

Dung tích bồn

3500N

Chất liệu

Inox SUS304

Kiểu dáng bồn

Ngang

Thương hiệu bồn inox

Tân Á

Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27

Sẵn hàng

Loại ống

uPVC nong trơn hệ mét

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

27

Chất liệu

Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới

Độ dày thành ống (mm)

1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm

Áp suất danh nghĩa

PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25

Tiêu chuẩn sản xuất ống

Tiêu chuẩn sản xuất ống
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009
DIN 8061:2016-05
DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009

Màu sắc ống

Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu.

Nhiệt độ làm việc

0 – 45°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0,80 mm/m·°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 200)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

200

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

18.2
27.4
33.2

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 180)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

180

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

16.4
24.6
29
36.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

160

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

14.6
21.9
26.6
32.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

140

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

12.7
19.2
23.3
28.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

125

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

11.4
17.1
20.8
25.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

110

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

10
15.1
18.3
22.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 90)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

90

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

8.2
12.3
15
18.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 75)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

75

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

6.8
10.3
12.5
15.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 40)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

40

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

3.7
5.5
6.7
8.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 32)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

32

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.9
4.4
5.4
6.5

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu