Sort by
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 25)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
25 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 32)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
32 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.9 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 40)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
40 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
3.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 50)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
4.6 6.9 8.3 10.1 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 63)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 75)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
75 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
6.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 90)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
90 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
8.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21
Sẵn hàng
| Loại ống |
Nong trơn hệ mét |
|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
21 |
| Chất liệu |
Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới |
| Độ dày thành ống (mm) |
1.0mm |
| Áp suất danh nghĩa |
PN4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống |
Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc |
0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27
Sẵn hàng
| Loại ống |
uPVC nong trơn hệ mét |
|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
27 |
| Chất liệu |
Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới |
| Độ dày thành ống (mm) |
1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm |
| Áp suất danh nghĩa |
PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
Tiêu chuẩn sản xuất ống |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống |
Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc |
0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |
Sơn chống thấm màu đặc biệt Imperia 15L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn chống thấm màu đặc biệt Imperia |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
ETM |
| Loại sản phẩm |
Sơn chống thấm chuyên dụng |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40 – 60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1 – 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
8 – 10 m²/lít/lớp tuỳ thuộc độ dày màng sơn và bề mặt tường |
| Dung tích |
15 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Xuất xứ |
Việt Nam |
Sơn chống thấm màu đặc biệt Imperia 5L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn chống thấm màu đặc biệt Imperia |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
ETM |
| Loại sản phẩm |
Sơn chống thấm chuyên dụng |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40 – 60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1 – 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
8 – 10 m²/lít/lớp tuỳ thuộc độ dày màng sơn và bề mặt tường |
| Dung tích |
5 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Xuất xứ |
Việt Nam |
Sơn chống thấm sàn siêu co giãn Imperia 18L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn chống thấm sàn siêu co giãn Imperia |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
IP-CTS |
| Loại sản phẩm |
Sơn chống thấm sàn chuyên dụng |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40 – 60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1 – 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
8–10 m²/lít/lớp tuỳ thuộc độ dày màng sơn và bề mặt tường |
| Độ đàn hồi |
Lên đến 1.170% |
| Độ bền |
Trên 20 năm |
| Dung tích |
18 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Xuất xứ |
Việt Nam |
Sơn chống thấm sàn siêu co giãn Imperia 5L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn chống thấm sàn siêu co giãn Imperia |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
IP-CTS |
| Loại sản phẩm |
Sơn chống thấm sàn chuyên dụng |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40 – 60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1 – 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
8–10 m²/lít/lớp tuỳ thuộc độ dày màng sơn và bề mặt tường |
| Độ đàn hồi |
Lên đến 1.170% |
| Độ bền |
Trên 20 năm |
| Dung tích |
5 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Xuất xứ |
Việt Nam |
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm hoàn hảo Silver 18L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm hoàn hảo Silver |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
ISL03 |
| Loại sản phẩm |
Sơn lót ngoại thất cao cấp |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40–60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1 – 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
10 – 12 m²/lít/lớp |
| Dung tích |
18 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Xuất xứ |
Việt Nam |
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm hoàn hảo Silver 5L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm hoàn hảo Silver |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
ISL03 |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40–60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1 – 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
10 – 12 m²/lít/lớp |
| Dung tích |
5 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |

Bồn Inox Đại Thành SUS 304
Bồn Inox Đại Thành Vigo SUS 316
Bồn nước nhựa Plasman
Bồn nước nhựa Đại Thành THM
Bồn nước nhựa Đại Thành Gold
Bơ nhựa

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CORE
Máy nước nóng NLMT Đại Thành CLASSIC – SUS304
Máy nước nóng NLMT tấm phẳng Đại Thành PLATINUM
Máy nước nóng NLMT Đại Thành Vigo – SUS 316
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Saphir






Bồn nước Inox
Bồn Inox Đại Thành SUS 304
Bồn Inox Đại Thành Vigo SUS 316
Bồn Nhựa
Bồn nước nhựa
Bồn nước nhựa Plasman
Bồn nước nhựa Đại Thành THM
Bồn nước nhựa Đại Thành Gold
Bơ nhựa
Bồn Tự Hoại
Bộ lọc nước đầu nguồn
Bình nước nóng Rossi Touch
Bình nước nóng Rossi Vie
Bình nước nóng Rossi Rovigo
Bộ đôi Rossi DuoComfort
Vòi chậu rửa
Vòi Lavabo
Vòi sen


Ống nhựa PVC lưới dẻo