Sort by
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 63)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
63 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
5.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 75)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
75 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
6.8 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 90)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
90 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
8.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21
Sẵn hàng
| Loại ống |
Nong trơn hệ mét |
|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
21 |
| Chất liệu |
Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới |
| Độ dày thành ống (mm) |
1.0mm |
| Áp suất danh nghĩa |
PN4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009 |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống |
Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc |
0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27
Sẵn hàng
| Loại ống |
uPVC nong trơn hệ mét |
|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
27 |
| Chất liệu |
Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới |
| Độ dày thành ống (mm) |
1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm |
| Áp suất danh nghĩa |
PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
Tiêu chuẩn sản xuất ống |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống |
Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc |
0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |
Vòi chậu Rossi R801V2
Sẵn hàng
Vòi chậu Rossi R802V1
Sẵn hàng
Vòi chậu Rossi R803V1
Sẵn hàng
Vòi nhà bếp Rossi R803C1
Sẵn hàng
Vòi sen Rossi R801S
Sẵn hàng
Vòi sen Rossi R802S
Sẵn hàng
Vòi sen Rossi R803S
Sẵn hàng

Bồn Inox Đại Thành SUS 304
Bồn Inox Đại Thành Vigo SUS 316
Bồn nước nhựa Plasman
Bồn nước nhựa Đại Thành THM
Bồn nước nhựa Đại Thành Gold
Bơ nhựa

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CORE
Máy nước nóng NLMT Đại Thành CLASSIC – SUS304
Máy nước nóng NLMT tấm phẳng Đại Thành PLATINUM
Máy nước nóng NLMT Đại Thành Vigo – SUS 316
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Saphir






Bồn nước Inox
Bồn Inox Đại Thành SUS 304
Bồn Inox Đại Thành Vigo SUS 316
Bồn Nhựa
Bồn nước nhựa
Bồn nước nhựa Plasman
Bồn nước nhựa Đại Thành THM
Bồn nước nhựa Đại Thành Gold
Bơ nhựa
Bồn Tự Hoại
Bộ lọc nước đầu nguồn
Bình nước nóng Rossi Touch
Bình nước nóng Rossi Vie
Bộ đôi Rossi DuoComfort
Vòi chậu rửa
Vòi Lavabo
Vòi sen

