Sort by
Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Plus 8 lõi
Sẵn hàng
Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Plus 9 lõi
Sẵn hàng
Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 10 lõi
Sẵn hàng
Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 11 lõi
Sẵn hàng
Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 7 lõi
Sẵn hàng
Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 8 lõi
Sẵn hàng
Máy lọc nước Tân Á Đại Thành RO Smart 9 lõi
Sẵn hàng
Máy nước nóng trực tiếp Rossi 4500W RIS-450 REP
Sẵn hàng
| Loại máy |
Làm nóng trực tiếp |
|---|---|
| Công suất làm nóng |
4500W |
| Nhiệt độ làm nóng tối đa (tham khảo) |
Khoảng 55°C |
| Chế độ an toàn |
Vỏ chống thấm nước IP25 |
| Tiện ích |
Đèn báo đang đun nóng |
| Bơm trợ lực |
Có bơm trợ lực |
| Áp lực nước hoạt động |
Tối thiểu 0.0049 Mpa – Tối đa 0.38 Mpa |
| Thời gian đun nóng có thể sử dụng được: |
Khoảng 20 – 25 giây |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
110 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
10 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
125 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
11.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
140 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
12.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
160 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
14.6 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 180)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
180 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
16.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 20)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
20 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
2.3 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 200)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
200 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
18.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |

Bồn Inox Đại Thành SUS 304
Bồn Inox Đại Thành Vigo SUS 316
Bồn nước nhựa Plasman
Bồn nước nhựa Đại Thành THM
Bồn nước nhựa Đại Thành Gold
Bơ nhựa

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành CORE
Máy nước nóng NLMT Đại Thành CLASSIC – SUS304
Máy nước nóng NLMT tấm phẳng Đại Thành PLATINUM
Máy nước nóng NLMT Đại Thành Vigo – SUS 316
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Saphir






Bồn nước Inox
Bồn Inox Đại Thành SUS 304
Bồn Inox Đại Thành Vigo SUS 316
Bồn Nhựa
Bồn nước nhựa
Bồn nước nhựa Plasman
Bồn nước nhựa Đại Thành THM
Bồn nước nhựa Đại Thành Gold
Bơ nhựa
Bồn Tự Hoại
Bộ lọc nước đầu nguồn
Bình nước nóng Rossi Touch
Bình nước nóng Rossi Vie
Bình nước nóng Rossi Rovigo
Bộ đôi Rossi DuoComfort
Vòi chậu rửa
Vòi Lavabo
Vòi sen


Ống nhựa PVC lưới dẻo