Sort by
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 90)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
90 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
8.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
110 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
10 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
125 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
11.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
140 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
12.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
160 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
14.6 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 180)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
180 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
16.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 200)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
200 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
18.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27
Sẵn hàng
| Loại ống |
uPVC nong trơn hệ mét |
|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
27 |
| Chất liệu |
Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới |
| Độ dày thành ống (mm) |
1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm |
| Áp suất danh nghĩa |
PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
Tiêu chuẩn sản xuất ống |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống |
Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc |
0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |
Sơn nội thất che phủ hiệu quả Silver 5L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn nội thất che phủ hiệu quả Silver |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
IS02 |
| Loại sản phẩm |
Sơn phủ nội thất |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40-60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1-2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
10–12 m²/lít/lớp |
| Dung tích |
5 lít |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
Sơn nội thất siêu trắng thuần khiết Imperia 5L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn nội thất siêu trắng thuần khiết Imperia |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
IP00 |
| Loại sản phẩm |
Sơn phủ nội thất cao cấp |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40-60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1-2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
10–12 m²/lít/lớp |
| Dung tích |
5 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0104:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
Sơn ngoại thất che phủ bền màu Silver 5L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn ngoại thất che phủ bền màu Silver |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
IS03 |
| Loại sản phẩm |
Sơn phủ ngoại thất |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40-60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1-2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
10–12 m²/lít/lớp |
| Dung tích |
5 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TAHN |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm hoàn hảo Silver 5L
Sẵn hàng
| Tên sản phẩm |
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm hoàn hảo Silver |
|---|---|
| Mã sản phẩm |
ISL03 |
| Thành phần |
Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40–60% |
| Thời gian khô bề mặt |
Khoảng 30 phút |
| Thời gian khô hoàn toàn |
Khoảng 1 – 2 giờ |
| Độ phủ lý thuyết |
10 – 12 m²/lít/lớp |
| Dung tích |
5 lít |
| Tiêu chuẩn sản xuất |
TCCS 0103:2025/TANH |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 16:2017/BXD |
| Hệ thống quản lý |
ISO 9001:2015 |
| Thương hiệu |
iPaint |
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |

Bồn Inox Tân Á Đại Thành 25
Bồn Inox Tân Á 8
Bồn Inox Tân Á
Bồn nhựa Plasman
Bồn nhựa Tân Á EX

Năng lượng mặt trời Tân Á 8
Năng lượng mặt trời Tân Á GO
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Saphir





Bồn Inox Tân Á Đại Thành 25
Bồn Inox Tân Á 8
Bồn Inox Tân Á
Bồn nhựa Plasman
Bồn nhựa Tân Á EX
Năng lượng mặt trời Tân Á 8
Năng lượng mặt trời Tân Á GO
RO Rossi Eleganz
RO Rossi Hydrogen
RO Rossi Core
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Amore
Bình nước nóng Rossi Saphir
Bình nước nóng Rossi Touch
Bình nước nóng Rossi Vie
Bình nước nóng Rossi Rovigo
Rossi DuoComfort
Chậu rửa 1 hố
Chậu rửa 2 hố
Vòi sen
Vòi chậu rửa
Vòi Lavabo

Ống nhựa PVC lưới dẻo


