Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

160

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

14.6
21.9
26.6
32.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

140

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

12.7
19.2
23.3
28.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

125

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

11.4
17.1
20.8
25.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

110

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

10
15.1
18.3
22.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 90)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

90

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

8.2
12.3
15
18.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 75)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

75

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

6.8
10.3
12.5
15.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 40)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

40

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

3.7
5.5
6.7
8.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 32)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

32

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.9
4.4
5.4
6.5

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 63)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

63

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

5.8
8.6
10.5
12.7

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 50)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa

63

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

4.6

6.9

8.3

10.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 25)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa

25

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.8
3.5
4.2
5.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 20)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa

20

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.3
2.8
3.4
4.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Chậu rửa cao cấp Rossi RL320H

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 3.150.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.380.000 ₫.
-24%
Kiểu chậu

Chậu rửa 2 hố

Chất liệu

Inox SUS 304

Kích thước (Dài x rộng x sâu)

820 x 450 x 230 mm

Độ dày mặt chậu

3.0 mm

Độ dày lòng chậu

0.8 mm

Kích thước cắt đá (Dài x rộng)

800 x 430 mm

Bảo hành chính hãng

5 năm

Bộ sản phẩm Rossi DuoComfort: Máy sấy khăn tắm Rossi Comfort + Bình nước nóng Rossi Touch 30SL

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 20.290.000 ₫.Giá hiện tại là: 16.232.000 ₫.
-20%
Dung tích

30L

Kích thước (mm)

650x375x360

Công suất

2500W

Bình chứa

Tráng men titan

Nhiệt độ làm việc tối thiểu

76 ±5°C

Tên sản phẩm

Máy sấy khăn tắm Rossi Comfort

Kích thước (WxHxD)

434 x 894 x 155-215mm

Kiểm soát nhiệt độ

30-60℃

Công suất PTC

1800W (+5/-10%)

Công suất quạt

16.4W (±10%)

Thời gian sử dụng điện

1-8 giờ

Bộ sản phẩm Rossi DuoComfort: Máy sấy khăn tắm Rossi Comfort + Bình nước nóng Rossi Touch 20SL

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 19.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 15.992.000 ₫.
-20%
Tên sản phẩm

Bình nước nóng Rossi Touch ngang

Dung tích

20L

Kích thước (mm)

680x320x300

Công suất

2500W

Bình chứa

Tráng men titan

Nhiệt độ làm việc tối thiểu

76 ±5°C

Kích thước (WxHxD)

434 x 894 x 155-215mm

Kiểm soát nhiệt độ

30-60℃

Công suất PTC

1800W (+5/-10%)

Công suất quạt

16.4W (±10%)

Thời gian sử dụng điện

1-8 giờ