Sơn ngoại thất che phủ bền màu Silver 5L

Sẵn hàng

Tên sản phẩm

Sơn ngoại thất che phủ bền màu Silver

Mã sản phẩm

IS03

Loại sản phẩm

Sơn phủ ngoại thất

Thành phần

Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40-60%
Chất phụ gia 5-8%
Nước 30-45%

Thời gian khô bề mặt

Khoảng 30 phút

Thời gian khô hoàn toàn

Khoảng 1-2 giờ

Độ phủ lý thuyết

10–12 m²/lít/lớp

Dung tích

5 lít

Tiêu chuẩn sản xuất

TCCS 0103:2025/TAHN

Quy chuẩn áp dụng

QCVN 16:2017/BXD

Hệ thống quản lý

ISO 9001:2015

Thương hiệu

iPaint

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Sơn nội thất siêu trắng thuần khiết Imperia 5L

Sẵn hàng

Tên sản phẩm

Sơn nội thất siêu trắng thuần khiết Imperia

Mã sản phẩm

IP00

Loại sản phẩm

Sơn phủ nội thất cao cấp

Thành phần

Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40-60%
Chất phụ gia 5-8%
Nước 30-45%

Thời gian khô bề mặt

Khoảng 30 phút

Thời gian khô hoàn toàn

Khoảng 1-2 giờ

Độ phủ lý thuyết

10–12 m²/lít/lớp

Dung tích

5 lít

Tiêu chuẩn sản xuất

TCCS 0104:2025/TANH

Quy chuẩn áp dụng

QCVN 16:2017/BXD

Hệ thống quản lý

ISO 9001:2015

Sơn nội thất che phủ hiệu quả Silver 5L

Sẵn hàng

Tên sản phẩm

Sơn nội thất che phủ hiệu quả Silver

Mã sản phẩm

IS02

Loại sản phẩm

Sơn phủ nội thất

Thành phần

Nhựa gốc Polymer và bột khoáng 40-60%
Chất phụ gia 5-8%
Nước 30-45%

Thời gian khô bề mặt

Khoảng 30 phút

Thời gian khô hoàn toàn

Khoảng 1-2 giờ

Độ phủ lý thuyết

10–12 m²/lít/lớp

Dung tích

5 lít

Quy chuẩn áp dụng

QCVN 16:2017/BXD

Hệ thống quản lý

ISO 9001:2015

Thương hiệu

iPaint

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27

Sẵn hàng

Loại ống

uPVC nong trơn hệ mét

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

27

Chất liệu

Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới

Độ dày thành ống (mm)

1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm

Áp suất danh nghĩa

PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25

Tiêu chuẩn sản xuất ống

Tiêu chuẩn sản xuất ống
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009
DIN 8061:2016-05
DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009

Màu sắc ống

Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu.

Nhiệt độ làm việc

0 – 45°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0,80 mm/m·°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 200)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

200

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

18.2
27.4
33.2

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 180)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

180

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

16.4
24.6
29
36.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

160

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

14.6
21.9
26.6
32.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

140

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

12.7
19.2
23.3
28.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

125

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

11.4
17.1
20.8
25.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

110

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

10
15.1
18.3
22.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 90)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

90

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

8.2
12.3
15
18.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 75)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

75

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

6.8
10.3
12.5
15.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 40)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

40

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

3.7
5.5
6.7
8.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 32)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

32

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.9
4.4
5.4
6.5

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 63)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

63

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

5.8
8.6
10.5
12.7

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu