Bồn nhựa Tân Á EX – 500Đ
Sẵn hàng
| Bảo hành |
5 năm |
|---|---|
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Kích thước ( Rộng x Cao) |
900 x 900 |
| Dung tích bồn |
500D |
| Chất liệu |
Nhựa LLDPE |
| Kiểu dáng bồn |
Đứng |
| Thương hiệu bồn nhựa |
Tân Á Extra |
Bồn nhựa Tân Á EX – 300N
Sẵn hàng
| Bảo hành |
5 năm |
|---|---|
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Kích thước ( Rộng x Cao) |
970 x 650 x 730 |
| Dung tích bồn |
300N |
| Chất liệu |
Nhựa LLDPE |
| Kiểu dáng bồn |
Ngang |
| Thương hiệu bồn nhựa |
Tân Á Extra |
Chậu rửa Rossi Elegant RE 320
Sẵn hàng
| Chất liệu |
Inox SUS 304 |
|---|---|
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | |
| Thương hiệu chậu |
Rossi |
| Hố chậu |
2 Hố |
Bếp từ đơn Rossi RS-1020CE01
Sẵn hàng
| Bảo hành |
24 tháng |
|---|---|
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 4:2009/BKHCN và sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009 QCVN 9:2012/BKHCN và sửa đổi 1:2018 |
| Điện áp | |
| Công suất | |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | |
| Điều chỉnh mức nhiệt |
Điều chỉnh 9 mức: 200 đến 2000W |
| Điều chỉnh nhiệt độ chiên – rán |
Điều chỉnh 9 mức: 80 đến 240 độ C |
| Hẹn giờ |
1 phút đến 3 giờ. Cài đặt trước 24 giờ |
| Thiết bị an toàn | |
| Hình thức điều khiển |
Cảm ứng |
| Thương hiệu |
Rossi |
Bồn nhựa Tân Á EX – 300Đ
Sẵn hàng
| Bảo hành |
5 năm |
|---|---|
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Kích thước ( Rộng x Cao) |
750 x 910 |
| Dung tích bồn |
300D |
| Chất liệu |
Nhựa LLDPE |
| Kiểu dáng bồn |
Đứng |
| Thương hiệu bồn nhựa |
Tân Á Extra |
Bếp từ đơn Rossi RS-1020CC01
Sẵn hàng
| Bảo hành |
24 tháng |
|---|---|
| Công suất | |
| Điện áp | |
| Quy chuẩn áp dụng |
QCVN 4:2009/BKHCN và sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009 QCVN 9:2012/BKHCN và sửa đổi 1:2018 |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | |
| Trọng lượng |
2.1kg |
| Điều chỉnh mức nhiệt |
Điều chỉnh 8 mức: 200 đến 2000W |
| Điều chỉnh nhiệt độ chiên – rán |
Điều chỉnh 8 mức: 80 đến 240 độ C |
| Hẹn giờ |
1 phút đến 3 giờ |
| Khóa trẻ em |
Có |
| Hình thức điều khiển |
Cảm ứng |
| Thương hiệu |
Rossi |
Chậu rửa Rossi Elegant RE 311
Sẵn hàng
| Chất liệu |
Inox SUS 304 |
|---|---|
| Nhà sản xuất |
Tân Á Đại Thành |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | |
| Hố chậu |
1 Hố |
| Thương hiệu chậu |
Rossi |
Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27
Sẵn hàng
| Loại ống |
uPVC nong trơn hệ mét |
|---|---|
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
27 |
| Chất liệu |
Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới |
| Độ dày thành ống (mm) |
1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm |
| Áp suất danh nghĩa |
PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
Tiêu chuẩn sản xuất ống |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 |
| Màu sắc ống |
Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. |
| Nhiệt độ làm việc |
0 – 45°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0,80 mm/m·°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 200)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
200 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
18.2 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 180)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
180 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
16.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
160 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
14.6 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
140 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
12.7 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
125 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
11.4 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |
Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)
Sẵn hàng
| Đường kính ngoài danh nghĩa (mm) |
110 |
|---|---|
| Chất liệu |
Nhựa PP-R nguyên sinh |
| Độ dày thành ống (mm) |
10 |
| Tiêu chuẩn sản xuất ống |
DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013. |
| Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống |
DIN 16962-5:2000-04 |
| Màu sắc ống |
Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhiệt độ làm việc |
0 đến 95°C |
| Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.°C |
| Tính chất hoá học |
Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu |

Bồn Inox Tân Á Đại Thành 25
Bồn Inox Tân Á 8
Bồn Inox Tân Á
Bồn nhựa Plasman
Bồn nhựa Tân Á EX

Năng lượng mặt trời Tân Á 8
Năng lượng mặt trời Tân Á GO
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Saphir





Bồn Inox Tân Á Đại Thành 25
Bồn Inox Tân Á 8
Bồn Inox Tân Á
Bồn nhựa Plasman
Bồn nhựa Tân Á EX
Năng lượng mặt trời Tân Á 8
Năng lượng mặt trời Tân Á GO
RO Rossi Eleganz
RO Rossi Hydrogen
RO Rossi Core
Bình nước nóng Rossi Blanc
Bình nước nóng Rossi Amore
Bình nước nóng Rossi Saphir
Bình nước nóng Rossi Touch
Bình nước nóng Rossi Vie
Rossi DuoComfort
Chậu rửa 1 hố
Chậu rửa 2 hố
Vòi sen
Vòi chậu rửa
Vòi Lavabo


