Bồn nhựa Tân Á EX – 500Đ

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 2.363.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.510.000 ₫.
-36%
Bảo hành

5 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước ( Rộng x Cao)

900 x 900

Dung tích bồn

500D

Chất liệu

Nhựa LLDPE

Kiểu dáng bồn

Đứng

Thương hiệu bồn nhựa

Tân Á Extra

Bồn nhựa Tân Á EX – 300N

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 1.659.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.316.000 ₫.
-21%
Bảo hành

5 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước ( Rộng x Cao)

970 x 650 x 730

Dung tích bồn

300N

Chất liệu

Nhựa LLDPE

Kiểu dáng bồn

Ngang

Thương hiệu bồn nhựa

Tân Á Extra

Chậu rửa Rossi Elegant RE 320

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 1.339.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.240.000 ₫.
-7%
Chất liệu

Inox SUS 304

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

Thương hiệu chậu

Rossi

Hố chậu

2 Hố

Bếp từ đơn Rossi RS-1020CE01

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 1.290.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.190.000 ₫.
-8%
Bảo hành

24 tháng

Quy chuẩn áp dụng

Điện áp

Công suất

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

Điều chỉnh mức nhiệt

Điều chỉnh 9 mức: 200 đến 2000W

Điều chỉnh nhiệt độ chiên – rán

Điều chỉnh 9 mức: 80 đến 240 độ C

Hẹn giờ

1 phút đến 3 giờ. Cài đặt trước 24 giờ

Thiết bị an toàn

Hình thức điều khiển

Cảm ứng

Thương hiệu

Rossi

Bồn nhựa Tân Á EX – 300Đ

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 1.459.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.116.000 ₫.
-24%
Bảo hành

5 năm

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước ( Rộng x Cao)

750 x 910

Dung tích bồn

300D

Chất liệu

Nhựa LLDPE

Kiểu dáng bồn

Đứng

Thương hiệu bồn nhựa

Tân Á Extra

Bếp từ đơn Rossi RS-1020CC01

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 1.190.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.090.000 ₫.
-8%
Bảo hành

24 tháng

Công suất

Điện áp

Quy chuẩn áp dụng

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

Trọng lượng

2.1kg

Điều chỉnh mức nhiệt

Điều chỉnh 8 mức: 200 đến 2000W

Điều chỉnh nhiệt độ chiên – rán

Điều chỉnh 8 mức: 80 đến 240 độ C

Hẹn giờ

1 phút đến 3 giờ

Khóa trẻ em

Hình thức điều khiển

Cảm ứng

Thương hiệu

Rossi

Chậu rửa Rossi Elegant RE 311

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 1.139.000 ₫.Giá hiện tại là: 870.000 ₫.
-24%
Chất liệu

Inox SUS 304

Nhà sản xuất

Tân Á Đại Thành

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

Hố chậu

1 Hố

Thương hiệu chậu

Rossi

test

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
5.000 

Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27

Sẵn hàng

Loại ống

uPVC nong trơn hệ mét

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

27

Chất liệu

Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới

Độ dày thành ống (mm)

1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm

Áp suất danh nghĩa

PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25

Tiêu chuẩn sản xuất ống

Tiêu chuẩn sản xuất ống
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009
DIN 8061:2016-05
DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009

Màu sắc ống

Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu.

Nhiệt độ làm việc

0 – 45°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0,80 mm/m·°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 200)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

200

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

18.2
27.4
33.2

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 180)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

180

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

16.4
24.6
29
36.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

160

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

14.6
21.9
26.6
32.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

140

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

12.7
19.2
23.3
28.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

125

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

11.4
17.1
20.8
25.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

110

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

10
15.1
18.3
22.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu