Trang chủ / Miền Bắc

Máy nước nóng trực tiếp Rossi 4500W RIS-450 REP

Sẵn hàng

Giá tại Miền Bắc:
Giá gốc là: 3.190.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.690.000 ₫.
-16%
Loại máy

Làm nóng trực tiếp

Công suất làm nóng

4500W

Nhiệt độ làm nóng tối đa (tham khảo)

Khoảng 55°C

Chế độ an toàn

Vỏ chống thấm nước IP25
Cầu dao chống rò điện ELCB
Cảm biến nhiệt tự động ngắt điện khi nhiệt độ quá cao
Cảm biến lưu lượng nước
Bộ ổn định nhiệt TBST
Cảm biến chống cháy khô điện trở

Tiện ích

Đèn báo đang đun nóng
Đèn báo nước nóng sẵn sàng
Tương thích điện từ EMC
Tích hợp van xả cặn
Núm vặn điều chỉnh vô cấp
Cảm ứng điều chỉnh 3 chế độ
Có màn hình hiển thị nhiệt độ

Bơm trợ lực

Có bơm trợ lực

Áp lực nước hoạt động

Tối thiểu 0.0049 Mpa – Tối đa 0.38 Mpa

Thời gian đun nóng có thể sử dụng được:

Khoảng 20 – 25 giây

Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D27

Sẵn hàng

Loại ống

uPVC nong trơn hệ mét

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

27

Chất liệu

Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới

Độ dày thành ống (mm)

1.0mm, 1.3mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm

Áp suất danh nghĩa

PN4, PN10, PN12.5, PN16, PN25

Tiêu chuẩn sản xuất ống

Tiêu chuẩn sản xuất ống
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009
DIN 8061:2016-05
DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009

Màu sắc ống

Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu.

Nhiệt độ làm việc

0 – 45°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0,80 mm/m·°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm

Ống nhựa uPVC nong trơn hệ mét Ströman D21

Sẵn hàng

Loại ống

Nong trơn hệ mét

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

21

Chất liệu

Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới

Độ dày thành ống (mm)

1.0mm
1.3mm
1.6mm
2mm
3mm

Áp suất danh nghĩa

PN4
PN10
PN12.5
PN16
PN25

Tiêu chuẩn sản xuất ống

TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009
DIN 8061:2016-05
DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009

Màu sắc ống

Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu.

Nhiệt độ làm việc

0 – 45°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0,80 mm/m·°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch axit thông thường, dung dịch kiềm

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 200)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

200

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

18.2
27.4
33.2

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 180)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

180

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

16.4
24.6
29
36.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông
thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 160)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

160

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

14.6
21.9
26.6
32.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 140)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

140

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

12.7
19.2
23.3
28.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 125)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

125

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

11.4
17.1
20.8
25.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 110)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

110

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

10
15.1
18.3
22.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 90)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

90

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

8.2
12.3
15
18.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 75)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

75

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

6.8
10.3
12.5
15.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 40)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

40

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

3.7
5.5
6.7
8.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 32)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

32

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

2.9
4.4
5.4
6.5

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013/ISO 15874-2:2013.

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện ống

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 63)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

63

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

5.8
8.6
10.5
12.7

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu

Ống nhựa PP-R Ströman (Đường kính 50)

Sẵn hàng

Đường kính ngoài danh nghĩa

63

Chất liệu

Nhựa PP-R nguyên sinh

Độ dày thành ống (mm)

4.6

6.9

8.3

10.1

Tiêu chuẩn sản xuất ống

DIN 8077:2008-09, DIN 8078:2008-09, TCVN 10097-2:2013 / ISO 15874-2:2013

Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện

DIN 16962-5:2000-04

Màu sắc ống

Màu xanh sọc đỏ, Màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Nhiệt độ làm việc

0 đến 95°C

Hệ số giãn nở nhiệt

0.15 mm/m.°C

Tính chất hoá học

Chịu được các loại dung dịch kiềm, dung dịch acid thông thường, dung môi yếu